abandon

/ə'bændən/
danh từ giống đực
  1. sự bỏ, sự từ bỏ, sự ruồng bỏ
    • Abandon de privilèges
      sự từ bỏ đặc quyền
  2. abandon à la providence+ phó thác cho trời
    • vivre dans l'abandon
      sống trong cảnh bơ vơ, không ai ngó ngàng tới
    • abandon du style
      sự phóng túng trong lời văn
    • abandon de poste
      sự đào nhiệm
    • abandon de soi-même
      sự quên mình
    • à l'abandon
      bỏ liều, bỏ thí
    • Un jardin laissé à l'abandon
      khu vườn bị bỏ hoang phế
    • avec abandon
      thả lỏng, thư thái
    • S'étendre avec abandon
      nằm xoài thư thái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "abandon"

abandon
Un jardin est laissé à l'abandon.