abdiquer

ngoại động từ
  1. nhường, bỏ
    • Abdiquer le trône, la couronne
      nhường ngôi, bỏ ngai vàng.
  2. trút bỏ, từ bỏ
    • Abdiquer ses droits
      từ bỏ quyền lợi.
nội động từ
  1. từ chức, thoái vị, khước từ
    • En dépit d'échecs répétés, il se refusait à abdiquer
      Mặc dù những thất bại liên tục, ông ta vẫn từ chối không chịu từ chức.
    • Abdiquer en faveur de son fils
      nhường ngôi lại cho con trai của ông ta.
    • Abdiquer devant les difficultés
      khước từ trước những khó khăn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "abdiquer"