abdiquer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Nhường, bỏ: Từ bỏ một vị trí quyền lực cao, đặc biệtngai vàng của một vị vua hoặc nữ hoàng.
    • Trút bỏ, từ bỏ: Từ bỏ một quyền lợi, trách nhiệm hoặc phẩm chất.
  2. Nội động từ:

    • Từ chức, thoái vị, khước từ: Hành động tự nguyện rời bỏ một vị trí quyền lực cao hoặc từ bỏ một nhiệm vụ, thường là vì áp lực hoặc thất bại.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le roi a décidé d'abdiquer le trône. (Nhà vua đã quyết định thoái vị.)
    • Il a abdiqué ses responsabilités en tant que père. (Anh ta đã từ bỏ trách nhiệm của mình với tư cách một người cha.)
  • Nội động từ:

    • Face au scandale, le ministre a été contraint d'abdiquer. (Trước bê bối, vị bộ trưởng buộc phải từ chức.)
    • Elle n'abdiquera jamais devant l'injustice. ( ấy sẽ không bao giờ đầu hàng trước bất công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Abdiquer en faveur de quelqu'un": Thoái vị để nhường ngôi/vị trí cho ai đó.

    • Le monarque a abdiqué en faveur de son fils aîné. (Quốc vương đã thoái vị để nhường ngôi cho con trai trưởng.)
  • "Abdiquer devant (quelque chose)": Đầu hàng, chịu thua trước một khó khăn, thử thách hoặc áp lực.

    • Il a abdiqué devant la difficulté de la tâche. (Anh ta đã bỏ cuộc trước sự khó khăn của nhiệm vụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Abdication (danh từ giống cái): Sự thoái vị, sự từ bỏ.
    • L'abdication du roi a surpris le pays. (Việc thoái vị của nhà vua đã làm cả nước ngạc nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Renoncer (à): Từ bỏ (một quyền lợi, ý định).
  • Démissionner: Từ chức (thường dùng cho chức vụ công việc, chính trị).
  • Céder: Nhường lại, chịu thua.
Từ trái nghĩa
  • Accéder (à): Lên ngôi, đạt tới (một vị trí).
  • Assumer: Đảm nhận, gánh vác (trách nhiệm).
  • Persévérer: Kiên trì, bền bỉ.
ngoại động từ
  1. nhường, bỏ
    • Abdiquer le trône, la couronne
      nhường ngôi, bỏ ngai vàng.
  2. trút bỏ, từ bỏ
    • Abdiquer ses droits
      từ bỏ quyền lợi.
nội động từ
  1. từ chức, thoái vị, khước từ
    • En dépit d'échecs répétés, il se refusait à abdiquer
      Mặc dù những thất bại liên tục, ông ta vẫn từ chối không chịu từ chức.
    • Abdiquer en faveur de son fils
      nhường ngôi lại cho con trai của ông ta.
    • Abdiquer devant les difficultés
      khước từ trước những khó khăn.

Từ có nhắc đến "abdiquer"