abducteur

tính từ
  1. (giải phẫu) giạng
    • Muscle abducteur
      cơ giạng
    • Tube abducteur (hóa học)
      hứng
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) cơ giạng
    • l'abducteur du gros orteil
      cơ giạng của ngón chân cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "abducteur"

abducteur
L'abducteur du pouce permet d'écarter le pouce de la main.