abiotique

Học thuật
Thân thiện
abiotique

Un milieu abiotique comme un désert de pierres ne contient aucune vie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vô sinh, không sự sống: "abiotique" mô tả các yếu tố, môi trường hoặc điều kiện không liên quan đến sự sống hoặc không sinh vật sống. thường được sử dụng trong các lĩnh vực như sinh thái học địa chất để chỉ các thành phần phi sinh học.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le facteur abiotique principal dans ce désert est le manque d'eau. (Yếu tố vô sinh chính trong sa mạc nàysự thiếu nước.)
    • Ces roches forment un environnement abiotique. (Những tảng đá này tạo thành một môi trường vô sinh.)
    • L'étude des composants abiotiques d'un écosystème est essentielle. (Việc nghiên cứu các thành phần vô sinh của một hệ sinh tháirất cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Facteur abiotique": yếu tố vô sinh, chỉ các thành phần phi sinh học (như ánh sáng, nhiệt độ, nước, đất) ảnh hưởng đến hệ sinh thái.

    • La température est un facteur abiotique qui influence la répartition des espèces. (Nhiệt độmột yếu tố vô sinh ảnh hưởng đến sự phân bố của các loài.)
  • "Milieu abiotique": môi trường vô sinh, một khu vực hoặc điều kiện không hỗ trợ sự sống.

    • La surface de la Lune est un milieu abiotique. (Bề mặt Mặt Trăngmột môi trường vô sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Abiogenèse (danh từ): thuyết vô sinh, học thuyết về nguồn gốc sự sống từ vật chất không sống.
  • Abiotrophie (danh từ): (trong y học) sự suy thoái hoặc mất chức năng của tế bào/tổ chức không nguyên nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Inorganique: vô cơ (thường dùng cho các hợp chất hóa học).
  • Inerte: trơ, không sự sống.
Từ trái nghĩa
  • Biotique: hữu sinh, liên quan đến sự sống.
    • Les plantes et les animaux sont des facteurs biotiques. (Thực vật động vậtnhững yếu tố hữu sinh.)
abiotique

Un milieu abiotique comme un désert de pierres ne contient aucune vie.

tính từ
  1. vô sinh, không sự sống
    • Milieu abiotique
      một nơi không sự sống.