ablatif

tính từ
  1. có thể hoặc dễ bị tải mòn.
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) trạng cách (cách chia thứ sáu trong văn thể Latinh).
ablatif
L'étudiant décline le mot "via" à l'ablatif en latin.