abnégation

Học thuật
Thân thiện
abnégation

Malgré sa maladie et par abnégation, il a continué sa tâche quotidienne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự quên mình, sự hy sinh: "abnégation" chỉ hành động từ bỏ lợi ích cá nhân, sự thoải mái hoặc mong muốn của bản thân lợi ích của người khác hoặc mộttưởng cao cả hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a fait preuve d'une grande abnégation en renonçant à sa carrière pour s'occuper de sa famille. (Anh ấy đã thể hiện một sự hy sinh lớn lao khi từ bỏ sự nghiệp để chăm sóc gia đình.)
    • L'abnégation des soignants pendant la pandémie a été admirable. (Sự quên mình của các nhân viên y tế trong đại dịch thật đáng ngưỡng mộ.)
    • Son abnégation totale pour la cause l'a rendue célèbre. (Sự hy sinh hoàn toàn của ấy chotưởng đã khiến trở nên nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire preuve d'abnégation": thể hiện sự hy sinh, thể hiện sự quên mình.

    • Pour être un bon leader, il faut parfois faire preuve d'abnégation. (Để trở thành một nhà lãnh đạo tốt, đôi khi cần phải thể hiện sự quên mình.)
  • "avec abnégation": một cách quên mình, với sự hy sinh.

    • Il a servi sa communauté avec abnégation toute sa vie. (Ông ấy đã phục vụ cộng đồng của mình một cách quên mình suốt cả cuộc đời.)
  • "un acte d'abnégation": một hành động hy sinh.

    • Donner ses organes est un acte d'abnégation suprême. (Hiến tạngmột hành động hy sinh tối thượng.)
Biến thể từ gần giống
  • S'abnéger (động từ phản thân, ít dùng): tự hy sinh, tự quên mình.

    • Il s'est abnégé pour le bien-être de ses enfants. (Anh ấy đã tự hy sinh hạnh phúc của các con mình.)
  • Abnégateur, abnégatrice (tính từ, danh từ): (người) tinh thần hy sinh, quên mình.

    • Un esprit abnégateur. (Một tinh thần quên mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Sacrifice (n.m.): sự hy sinh.
  • Dévouement (n.m.): sự tận tụy, sự hy sinh.
  • Altruisme (n.m.): chủ nghĩa vị tha, lòng vị tha.
  • Renoncement (n.m.): sự từ bỏ, sự hy sinh.
Từ trái nghĩa
  • Égoïsme (n.m.): tính ích kỷ.
  • Individualisme (n.m.): chủ nghĩa cá nhân.
  • Intérêt personnel (n.m.): lợi ích cá nhân.
Cụm từ liên quan
  • Abnégation de soi: sự tự quên mình, sự tự hy sinh (nhấn mạnh đến việc từ chối bản thân).
    • La vie monastique implique une certaine abnégation de soi. (Cuộc sống tu viện đòi hỏi một sự tự quên mình nhất định.)
abnégation

Malgré sa maladie et par abnégation, il a continué sa tâche quotidienne.

danh từ giống cái
  1. sự quên mình, sự hy sinh.
    • Malgré sa maladie et par abnégation, il a continué sa tâche quotidienne
      mặc dù bệnh tật song nhờ sự hy sinh, anh ta đã tiếp tục công việc hàng ngày của mình.