abnégation

danh từ giống cái
  1. sự quên mình, sự hy sinh.
    • Malgré sa maladie et par abnégation, il a continué sa tâche quotidienne
      mặc dù bệnh tật song nhờ sự hy sinh, anh ta đã tiếp tục công việc hàng ngày của mình.
abnégation
Malgré sa maladie et par abnégation, il a continué sa tâche quotidienne.