abolitionniste

tính từ
  1. (thuộc) chủ nghĩa phế nô
    • Se faire le promoteur d'une campagne abolitionniste
      tự làm một người ủng hộ phong trào phế nô.
danh từ giống đực
  1. người theo chủ nghĩa phế nô.
abolitionniste
Un abolitionniste prononce un discours contre l'esclavage.