abomasal

Học thuật
Thân thiện
abomasal

A veterinarian examines the abomasal lining of a cow during a checkup.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về dạ múi khế túi: Dùng để mô tả những liên quan đến dạ múi khế, túi dạ dày thứ của động vật nhai lại.
    • Thuộc về abomasum: Thuật ngữ chuyên ngành trong giải phẫu động vật, chỉ đặc điểm hoặc vị trí của phần dạ dày này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The veterinarian examined the cow for abomasal disorders. (Bác sĩ thú y kiểm tra con để tìm các rối loạn thuộc về dạ múi khế.)
    • Abomasal ulcers can be a serious health issue in young calves. (Loét dạ múi khế có thể một vấn đề sức khỏe nghiêm trọng non.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản khoa học thú y: Từ này hầu như chỉ xuất hiện trong các tài liệu chuyên ngành về động vật học, giải phẫu học, hoặc thú y, đặc biệt khi mô tả các bệnh , cấu trúc hoặc chức năng của hệ tiêu hóađộng vật nhai lại.
    • The study focused on the abomasal pH levels in sheep. (Nghiên cứu tập trung vào mức độ pH trong dạ múi khế của cừu.)
Biến thể từ gần giống
  • Abomasum (danh từ): Dạ múi khế, túi dạ dày thứ dạ dày thật sự của động vật nhai lại (như , cừu, ).
  • Rumen (danh từ): Dạ cỏ (dạ dày thứ nhất).
  • Reticulum (danh từ): Dạ tổ ong (dạ dày thứ hai).
  • Omasum (danh từ): Dạ lá sách (dạ dày thứ ba).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến. Đây một thuật ngữ chuyên môn rất cụ thể. Có thể diễn đạt bằng cụm từ mô tả như "thuộc về dạ dày thứ của động vật nhai lại".
abomasal

A veterinarian examines the abomasal lining of a cow during a checkup.

Adjective
  1. thuộc về dạ múi khế túi (động vật nhai lại)