aboucher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nối (hai miệng ống): Hành động kết nối hai vật hình dạng giống miệng hoặc đầu mở, thườngống, để tạo thành một đường liên tục.
    • Cho tiếp xúc, cho gặp gỡ: Hành động đưa hai hoặc nhiều người lại với nhau để họ có thể gặp trao đổi trực tiếp.
Ví dụ sử dụng
  • (Cần phải nối hai ống nước này để nước có thể lưu thông.)
  • (Người môi giới bất động sản đã cho các bên tiếp xúc để hoàn tất thương vụ mua bán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "s'aboucher avec quelqu'un": Tự tiếp xúc, tự liên hệ với ai đó (dạng phản thân).
    • Les deux chefs d'entreprise se sont abouchés pour discuter d'une éventuelle collaboration. (Hai giám đốc doanh nghiệp đã tự tiếp xúc với nhau để thảo luận về một sự hợp tác tiềm năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Abouchement (danh từ): Sự nối (ống), sự cho tiếp xúc.
    • L'abouchement des deux sociétés a eu lieu à Paris. (Cuộc gặp gỡ tiếp xúc giữa hai công ty đã diễn ra tại Paris.)
Từ đồng nghĩa
  • Raccorder: Nối, kết nối (vật lý).
  • Mettre en contact: Đặt vào trong sự tiếp xúc, cho gặp gỡ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • S'aboucher avec (phrasal verb/động từ phản thân): Liên hệ, tiếp xúc với ai.
    • Je vais m'aboucher avec le service technique pour régler ce problème. (Tôi sẽ liên hệ với bộ phận kỹ thuật để giải quyết vấn đề này.)
ngoại động từ
  1. nối (hai miệng ống)
    • Aboucher deux tubes de caoutchouc
      nối hai ống cao su.
  2. cho tiếp xúc
    • Aboucher le vendeur et l'acquéreur
      cho người bán người mua tiếp xúc với nhau.

Từ gần giống