aboutir

nội động từ
  1. dẫn đến, đổ vào, quy vào
    • Rue qui aboutit à la place
      đường phố dẫn đến quảng trường.
  2. đạt kết quả, thành công, thắng lợi
    • Pourparlers qui sont en voie d'aboutir
      cuộc thương lượng sắp đạt kết quả.
  3. (y học) mưng mủ.
  4. (nông nghiệp) ra nụ (cây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "aboutir"