above-ground

/ə'bʌv,graund/
Học thuật
Thân thiện
above-ground

A gardener waters the above-ground vegetables in her raised bed.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trên mặt đất: Mô tả vị trí hoặc đặc điểm của một thứ đó không nằm dưới lòng đất, bề mặt hoặc phía trên mặt đất.
    • Còn sống, còn tồn tại: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ trạng thái đang sống, đang hiện hữu trên đời.
  2. Phó từ:

    • trên mặt đất: Mô tả cách thức một hành động hoặc trạng thái diễn ra tại vị trí trên mặt đất.
    • Lúc còn sống: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Mô tả thời gian hoặc trạng thái khi một người còn đang sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The above-ground portion of the plant is thriving. (Phầntrên mặt đất của cây đang phát triển tốt.)
    • They built an above-ground shelter. (Họ đã xây một nơi trú ẩntrên mặt đất.)
  • Phó từ:

    • The rabbits live above-ground. (Những con thỏ sốngtrên mặt đất.)
    • He was a kind man above-ground. (Ông ấy một người đàn ông tốt bụng lúc còn sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Above-ground pool": bể bơi lắp đặt trên mặt đất, không chôn xuống đất.

    • They installed an above-ground pool in their backyard. (Họ lắp đặt một bể bơi trên mặt đất trong sân sau.)
  • "Above-ground burial": (trong khảo cổ) chỉ việc chôn cất hoặc đặt thi thể trên mặt đất, không chôn sâu dưới đất.

    • Some ancient cultures practiced above-ground burial in tombs. (Một số nền văn hóa cổ đại thực hành chôn cất trên mặt đất trong các lăng mộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Aboveground (adj, adv): Cách viết liền, đồng nghĩa với "above-ground".
    • The aboveground railroad was crucial for transportation. (Đường sắt trên mặt đất rất quan trọng cho giao thông.)
Từ đồng nghĩa
  • Overground: ở trên mặt đất (thường dùng cho đường sắt, hệ thống giao thông).
  • Surface-level: ở cấp độ bề mặt.
  • Terrestrial: thuộc về mặt đất, trên cạn.
Từ trái nghĩa
  • Underground: dưới lòng đất.
  • Subterranean: ở dưới mặt đất.
  • Below-ground: ở dưới mặt đất.
above-ground

A gardener waters the above-ground vegetables in her raised bed.

tính từ
  1. trên mặt đất
  2. còn sống trên đời
phó từ
  1. trên mặt đất
  2. lúc còn sốngtrên đời