abscission

/æb'siʤn/
Học thuật
Thân thiện
abscission

A leaf undergoes abscission and falls from the tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Sinh học, Thực vật học) Sự rụng: Quá trình tự nhiên thực vật loại bỏ các bộ phận của , chẳng hạn như , hoa hoặc quả, bằng cách hình thành một lớp tế bào đặc biệt tại điểm gắn kết.
    • (Y học) Sự cắt bỏ: Hành động phẫu thuật cắt bỏ một bộ phận của cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Sinh học):

    • The abscission of leaves in autumn is a beautiful and necessary process. (Sự rụng vào mùa thu một quá trình đẹp cần thiết.)
    • Hormones control the abscission of fruit from the tree. (Các hormone kiểm soát sự rụng quả khỏi cây.)
  • Danh từ (Y học):

    • The surgical abscission of the tumor was successful. (Việc phẫu thuật cắt bỏ khối u đã thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Abscission zone": Vùng rụng. Đây thuật ngữ chuyên ngành chỉ khu vực cụ thểcuống hoặc cuống quả nơi diễn ra quá trình tách rời.
    • Cells in the abscission zone weaken, allowing the leaf to fall. (Các tế bàovùng rụng suy yếu, cho phép chiếc rơi xuống.)
Biến thể từ gần giống
  • Abscise (Động từ): Làm rụng, cắt bỏ.
    • The plant will abscise its old leaves. (Cây sẽ rụng những chiếc già của .)
Từ đồng nghĩa
  • Shedding (n): Sự rụng, sự rơi rụng (, lông).
  • Excision (n): Sự cắt bỏ (thường dùng trong y học).
  • Removal (n): Sự loại bỏ.
abscission

A leaf undergoes abscission and falls from the tree.

danh từ
  1. (y học) sự cắt bỏ

Từ đồng nghĩa