abstème

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không uống rượu: Dùng để mô tả một người hoàn toàn không uống rượu, thường lý do tôn giáo, sức khỏe hoặc nguyên tắc cá nhân.
    • Kiêng rượu: Chỉ trạng thái hoặc nguyên tắc kiêng cữ các thức uống cồn.
  2. Danh từ:

    • Người không uống rượu: Chỉ một cá nhân tuân thủ việc không uống rượu.
    • Người kiêng rượu: Người lối sống hoặc niềm tin từ bỏ việc sử dụng rượu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est abstème depuis sa conversion. (Anh ấy đã không uống rượu kể từ khi cải đạo.)
    • Une personne abstème ne consomme aucune boisson alcoolisée. (Một người kiêng rượu không tiêu thụ bất kỳ đồ uống cồn nào.)
  • Danh từ:

    • C'est un abstème convaincu. (Anh tamột người kiêng rượu niềm tin vững chắc.)
    • Les abstèmes étaient nombreux lors de cette réunion. ( nhiều người không uống rượu trong cuộc họp đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vivre en abstème": Sống một cuộc sống kiêng rượu hoàn toàn.
    • Pour des raisons de santé, il a décidé de vivre en abstème. ( lý do sức khỏe, anh ấy đã quyết định sống kiêng rượu.)
Biến thể từ gần giống
  • Abstinence (danh từ): Sự kiêng cữ, sự tiết chế (nói chung, có thể áp dụng cho rượu hoặc các thứ khác).

    • Il pratique l'abstinence alcoolique. (Anh ấy thực hành sự kiêng rượu.)
  • Sobre (tính từ): Ít uống rượu, điều độ; cũng có nghĩatỉnh táo, không say.

    • Il est sobre et ne boit qu'à l'occasion. (Anh ấy điều độ chỉ uống rượu vào dịp đặc biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-buveur: Người không uống rượu (từ đồng nghĩa trực tiếp, ít trang trọng hơn).
  • Tempérant: Người tiết độ, chừng mực (nhấn mạnh đến sự điều độ hơn là kiêng cữ hoàn toàn).
Từ trái nghĩa
  • Buveur: Người uống rượu.
  • Ivrogne: Người nghiện rượu, kẻ say rượu.
tính từ & danh từ
  1. (tôn giáo) không uống rượu