abstinent

/'æbstinənt/
Học thuật
Thân thiện
abstinent

Une personne abstinente choisit de ne pas boire d'alcool lors d'une fête.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kiêng khem, nhịn: Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của một người đang tự nguyện không sử dụng hoặc tiêu thụ một thứ đó, thườngrượu, thức ăn, hoặc các chất kích thích.
    • Ăn chay (theo tôn giáo): Chỉ việc kiêng cử một số loại thức ăn, đặc biệtthịt, lý do tín ngưỡng hoặc tu tập tâm linh.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã kiêng rượu được năm năm lý do sức khỏe.)
  • (Trong mùa Chay, các tín đồ thường ăn chay.)
  • (Một người kiêng khem thì tránh những điều thái quá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vivre de manière abstinente": Sống một cách kiêng khem, tiết chế.
    • Il a choisi de vivre de manière plus abstinente après sa maladie. (Anh ấy đã chọn sống kiêng khem hơn sau trận ốm.)
  • "Être abstinent de [quelque chose]": Kiêng, nhịn một thứ cụ thể.
    • Elle est abstinente de sucre pour son régime. ( ấy kiêng đường cho chế độ ăn của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Abstinence (danh từ giống cái): Sự kiêng khem, sự nhịn, sự ăn chay.
    • L'abstinence d'alcool est recommandée. (Việc kiêng rượu được khuyến nghị.)
  • S'abstenir (động từ phản thân): Tự kiềm chế, nhịn, không làm điều đó.
    • Il s'est abstenu de voter. (Ông ấy đã không bỏ phiếu.)
Từ đồng nghĩa
  • Sobre: Tiết độ, không uống rượu.
  • Tempérant: Điều độ, tiết chế.
  • Ascétique: Khắc khổ, lối sống khổ hạnh.
Từ trái nghĩa
  • Excessif: Thái quá, vô độ.
  • Intempérant: Không điều độ, không tiết chế.
  • Gourmand: Ham ăn, thích ăn ngon.
abstinent

Une personne abstinente choisit de ne pas boire d'alcool lors d'une fête.

tính từ
  1. (y học) kiêng; nhịn.
  2. (tôn giáo) ăn chay