abstracteur

Học thuật
Thân thiện
abstracteur

L'abstracteur de quintessence examine un texte avec une extrême minutie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người phân tích quá tế nhị, người hay suy luận trừu tượng: Một người xu hướng tư duy hoặc lập luận một cách quá trừu tượng, xa rời thực tế, thường tập trung vào những chi tiếtthuyết tinh tế đến mức khó hiểu hoặc không thiết thực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Ce philosophe est un véritable abstracteur de quintessence. (Triết gia này đúngmột người phân tích quá tế nhị.)
    • Il ne faut pas être un abstracteur pour comprendre ce problème simple. (Không cần phảimột người hay suy luận trừu tượng để hiểu vấn đề đơn giản này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "abstracteur de quintessence": Cụm từ cố định, dùng để chỉ một người lối phân tích hoặc lập luận quá cầu kỳ, phức tạp, đi tìm những ý nghĩa siêu hình hoặc tinh túy một cách thái quá, thường mang hàm ý châm biếm.
    • Son discours est incompréhensible, c'est un abstracteur de quintessence. (Bài diễn văn của anh ta khó hiểu, đúngmột kẻ phân tích quá tế nhị.)
Biến thể từ gần giống
  • Abstrait (adj): trừu tượng.
    • L'art abstrait (nghệ thuật trừu tượng).
  • Abstraction (n.f): sự trừu tượng hóa; ý niệm trừu tượng.
    • Il vit dans l'abstraction. (Anh ta sống trong thế giới trừu tượng.)
  • Abstractif, ive (adj): tính chất trừu tượng hóa.
Từ đồng nghĩa
  • Spéculatif (adj): tính suy đoán, lý thuyết.
  • Métaphysicien (n.m): nhà siêu hình học (cũng có thể dùng với nghĩa tương tự trong một số ngữ cảnh).
Lưu ý
  • Từ "abstracteur" ngày nay ít được dùng một mình trong tiếng Pháp hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong cụm từ cố định "abstracteur de quintessence", mang sắc thái hơi cổ điển hoặc văn chương, thường dùng với ý mỉa mai, chê bai một lối tư duy quá xa rời thực tế.
abstracteur

L'abstracteur de quintessence examine un texte avec une extrême minutie.

danh từ giống đực
  1. (abstracteur de quintessence) người phân tích quá tế nhị.