absurdité

Học thuật
Thân thiện
absurdité

Il a dit une absurdité qui a fait rire toute la classe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính phi lý, tính : Trạng thái hoặc đặc điểm của một điều đó hoàn toàn trái vớitrí, lẽ thường hoặc logic.
    • Điều phi lý, điều : Một sự việc, hành động hoặc tuyên bố cụ thể mang tính chất phi lý, không hợp lý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'absurdité de cette situation m'a fait rire. (Tính phi lý của tình huống này khiến tôi buồn cười.)
    • Il a dit une énorme absurdité pendant la réunion. (Anh ấy đã nói một điều to lớn trong cuộc họp.)
    • Nous sommes fatigués de ces absurdités bureaucratiques. (Chúng tôi mệt mỏi những điều phi lý hành chính này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans l'absurdité": Rơi vào sự phi lý, trở nên lý.

    • Son argument finit par tomber dans l'absurdité. (Lập luận của anh ta cuối cùng rơi vào sự phi lý.)
  • "Réduire à l'absurdité" (trong tranh luận, logic): Phản chứng bằng cách chỉ ra rằng một lập luận dẫn đến kết quả phi lý.

    • Le philosophe a réduit la théorie à l'absurdité. (Nhà triết học đã phản chứngthuyết ấy bằng cách chỉ ra tính phi lý của .)
Biến thể từ gần giống
  • Absurde (tính từ): Phi lý, lý, lố bịch.

    • Cette idée est complètement absurde. (Ý tưởng này hoàn toàn phi lý.)
  • Absurdisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa phi lý, một trường phái triết học.

    • Camus est associé à l'absurdisme. (Camus được liên hệ với chủ nghĩa phi lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Déraison (danh từ giống cái): Sự lý, sự phi lý.
  • Incohérence (danh từ giống cái): Sự thiếu mạch lạc, sự không nhất quán.
  • Non-sens (danh từ giống đực): Điều vô nghĩa.
Thành ngữ liên quan
  • "C'est d'une absurdité !": Thật là phi lý/ lý! (Cụm cảm thán).

    • C'est d'une absurdité de devoir remplir ce formulaire en triple exemplaire ! (Thật là phi lý khi phải điền mẫu đơn này thành ba bản!)
  • "Dire des absurdités": Nói những điều phi lý/ lý.

    • Arrête de dire des absurdités et concentre-toi sur les faits. (Đừng nói những điều nữa hãy tập trung vào sự thật.)
absurdité

Il a dit une absurdité qui a fait rire toute la classe.

danh từ giống cái
  1. tính phi lý
  2. điều phi lý, điều
    • Dire des absurdités
      nói những điều phi lý

Từ trái nghĩa