sagesse

danh từ giống cái
  1. sự khôn ngoan, sự khôn khéo
    • Agir avec sagesse
      hành động khôn ngoan
  2. tính ngoan ngoãn (của trẻ em)
  3. sự đứng đắn (của phụ nữ)
  4. sự đúng mực; sự thận trọng
    • La sagesse de ses prétentions
      tham vọng đúng mực
  5. đạo lý (của các bậc hiền triết)
    • La sagesse d'Aristote
      đạo lý A-ri-xtốt
    • dent de sagesse
      xem dent
    • la sagesse des nations
      đạocuộc sống (đã đúc thành ngạn ngữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sagesse"

sagesse
Une grand-mère partage sa sagesse avec ses petits-enfants.