académicien

danh từ
  1. thành viên của viện hàn lâm, viện sĩ
  2. (hiếm) hội viên hội văn học nghệ thuật.
  3. (sử) triết gia trường phái Pla-ton
académicien
Un académicien prononce un discours lors d'une cérémonie officielle.