académie

danh từ giống cái
  1. viện hàn lâm
    • Être élu à l'Académie
      được bầu vào viện hàn lâm
  2. hội (văn học) nghệ thuật.
  3. học viện
    • Académie militaire
      học viện quân sự
  4. khu giáo dục (ở Pháp)
    • Académie de Nancy
      khu giáo dục Năng - xi
    • Officier d'académie
      người được tặng thưởng huân chương giáo dục (Pháp)
  5. (hội họa) hình nghiên cứu khỏa thân
académie
Une artiste dessine une académie dans son atelier.