acatalectic

Adjective
  1. (thơ) vần luật đầy đủ
Noun
  1. (môn vần luật, ngôn điệu) câu thơ đủ số âm tiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

acatalectic
A student reads an acatalectic line of poetry in her textbook.