accéléromètre

Học thuật
Thân thiện
accéléromètre

Un ingénieur teste un accéléromètre sur un prototype de drone.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Gia tốc kế: Một thiết bị dùng để đo gia tốc, tức là tốc độ thay đổi vận tốc của một vật thể theo thời gian. một dụng cụ đo lường trong vật kỹ thuật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'accéléromètre de mon smartphone détecte les mouvements. (Gia tốc kế trong điện thoại thông minh của tôi phát hiện các chuyển động.)
    • Les ingénieurs utilisent un accéléromètre pour mesurer les vibrations. (Các kỹ sử dụng một gia tốc kế để đo độ rung.)
    • Cet accéléromètre est très précis. (Chiếc gia tốc kế này rất chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "accéléromètre piézoélectrique": gia tốc kế áp điện (loại sử dụng hiệu ứng áp điện để đo gia tốc).

    • Ce type d'accéléromètre piézoélectrique est utilisé en aéronautique. (Loại gia tốc kế áp điện này được sử dụng trong ngành hàng không.)
  • "accéléromètre triaxial": gia tốc kế ba trục ( khả năng đo gia tốc theo cả ba chiều không gian).

    • L'accéléromètre triaxial permet une analyse complète du mouvement. (Gia tốc kế ba trục cho phép phân tích chuyển động một cách toàn diện.)
Biến thể từ gần giống
  • Accélération (n.f): gia tốc.

    • L'accélération de la voiture était impressionnante. (Gia tốc của chiếc xe thật ấn tượng.)
  • Accélérographe (n.m): gia tốc ký (một thiết bị ghi lại sự thay đổi gia tốc theo thời gian).

    • L'accélérographe a enregistré le tremblement de terre. (Chiếc gia tốcđã ghi lại trận động đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Détecteur d'accélération: bộ phát hiện gia tốc.
  • Capteur d'accélération: cảm biến gia tốc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này trực tiếp)

accéléromètre

Un ingénieur teste un accéléromètre sur un prototype de drone.

danh từ giống đực
  1. (vật lý) gia tốc kế