accipitrine

Học thuật
Thân thiện
accipitrine

An accipitrine bird perches on a bare branch, scanning the ground below.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến chim ưng (họ Accipitridae): Từ này dùng để mô tả đặc điểm, tính chất hoặc sự liên quan đến các loài chim săn mồi ban ngày như chim ưng, diều hâu.
    • Thuộc về chi Accipiter: Nghĩa chuyên môn hơn, chỉ các loài chim thuộc chi Accipiter ( dụ: chim ưng bụng trắng, chim ưng lưng xám).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The museum has an impressive collection of accipitrine specimens. (Bảo tàng một bộ sưu tập mẫu vật chim ưng rất ấn tượng.)
    • Scientists studied the accipitrine hunting techniques. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu kỹ thuật săn mồi của loài chim ưng.)
    • His sharp, accipitrine gaze missed nothing. (Ánh nhìn sắc sảo như chim ưng của anh ta không bỏ sót điều .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Accipitrine features": Những đặc điểm giống chim ưng (thường dùng để mô tả vẻ ngoài hoặc tính cách của con người, như mắt tinh, dáng vẻ săn mồi).
    • The detective had an accipitrine intensity about him. (Viên thám tử một sự tập trung mãnh liệt tựa như chim ưng.)
Biến thể từ gần giống
  • Accipiter (danh từ): Tên khoa học của một chi chim săn mồi, bao gồm nhiều loài chim ưng thực sự.
  • Accipitrid (danh từ): Thành viên của họ Accipitridae (họ Ưng).
  • Raptor (danh từ): Chim săn mồi (từ chung hơn, bao gồm cả , đại bàng, kền kền).
Từ đồng nghĩa
  • Hawk-like: Giống chim ưng/diều hâu.
  • Raptorial: (Thuộc về) chim săn mồi.
accipitrine

An accipitrine bird perches on a bare branch, scanning the ground below.

Adjective
  1. thuộc về hoặc liên quan đến loài chim ưng