accommodateur

Học thuật
Thân thiện
accommodateur

Le cristallin est l'organe accommodateur de l'œil.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Sinh vật học):
    • Điều tiết: Dùng để mô tả đặc tính của một cơ quan hoặc bộ phận khả năng tự điều chỉnh để thích ứng, đặc biệt liên quan đến khả năng điều tiết của mắt để nhìn các khoảng cách khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Muscle accommodateur. ( điều tiết.)
    • Le cristallin est l'organe accommodateur de l'oeil. (Thủy tinh thểcơ quan điều tiết của mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn về sinh học giải phẫu học, đặc biệtnhãn khoa, để chỉ chức năng điều tiết.
Biến thể từ liên quan
  • Accommodation (danh từ): Sự điều tiết.
    • L'accommodation de l'oeil. (Sự điều tiết của mắt.)
  • Accommoder (động từ): Điều tiết.
    • L'oeil s'accommode pour voir de près. (Mắt điều tiết để nhìn gần.)
Từ đồng nghĩa
  • Régulateur (tính từ): tính điều chỉnh, điều hòa.
accommodateur

Le cristallin est l'organe accommodateur de l'œil.

tính từ
  1. (sinh vật học) điều tiết (khả năng nhìn)
    • Muscle accommodateur
      điều tiết
    • Le cristallin est l'organe accommodateur de l'oeil
      thủy tinh thểcơ quan điều tiết mắt