accordionist

/ə'kɔ:djənist/
Học thuật
Thân thiện
accordionist

An accordionist plays a lively tune at a street festival.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chơi đàn accordion: Một nhạc công chuyên chơi đàn accordion (đàn xếp, đàn ăccooc).
    • Nghệ sĩ accordion: Người biểu diễn chuyên nghiệp với cây đàn accordion.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The famous accordionist performed a beautiful folk song. (Nghệ sĩ đàn accordion nổi tiếng biểu diễn một bài dân ca tuyệt đẹp.)
    • My uncle is a talented accordionist in a local band. (Chú tôi một nghệ sĩ chơi đàn accordion tài năng trong một ban nhạc địa phương.)
    • We listened to the street accordionist for an hour. (Chúng tôi đã nghe người chơi đàn accordion đường phố biểu diễn suốt một giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a virtuoso accordionist": một nghệ sĩ accordion bậc thầy, kỹ thuật điêu luyện.

    • He is regarded as a virtuoso accordionist in the world of tango music. (Ông ấy được coi một nghệ sĩ accordion bậc thầy trong thế giới nhạc tango.)
  • "a renowned accordionist": một nghệ sĩ accordion nổi tiếng, được công nhận.

    • The festival will feature a renowned accordionist from France. (Lễ hội sẽ sự góp mặt của một nghệ sĩ accordion nổi tiếng từ Pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Accordion (n): đàn accordion, đàn xếp, đàn ăccooc.
    • She bought a new accordion. ( ấy đã mua một cây đàn accordion mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Accordion player: người chơi đàn accordion (cách diễn đạt mô tả thông thường).
  • Musician who plays the accordion: nhạc công chơi đàn accordion.
accordionist

An accordionist plays a lively tune at a street festival.

danh từ
  1. người chơi đàn xếp, người chơi đàn ăccooc