accostable

Học thuật
Thân thiện
accostable

Une petite barque accoste sur une plage accostable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể ghé sát vào, có thể cập bến: Dùng để chỉ một nơi (thườngbờ biển, bến tàu) tàu thuyền có thể tiếp cận cập vào một cách dễ dàng.
    • (Thông tục) Có thể bắt chuyện, dễ bắt chuyện: Dùng để chỉ một ngườivẻ ngoài dễ tiếp cận, sẵn sàng hoặc khả năng sẽ đáp lại khi ai đó bắt chuyện.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa địa lý/hàng hải):

    • La côte est rocheuse et peu accostable. (Bờ biển nhiều đá khó có thể ghé sát vào.)
    • Nous cherchons un quai accostable pour la nuit. (Chúng tôi đang tìm một bến tàu có thể cập bến để qua đêm.)
  • Tính từ (Nghĩa thông tục, chỉ người):

    • Il a un sourire qui le rend très accostable. (Anh ấy nụ cười khiến anh trở nên rất dễ bắt chuyện.)
    • Elle n'avait pas l'air accostable dans la rue. (Trên phố, ấy trông không có vẻ có thể bắt chuyện được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh cụ thể. Nghĩa thông tục ("có thể bắt chuyện") mang sắc thái khá trực tiếp đôi khi có thể hàm ý một sự tiếp cận không chính thức, thậm chítán tỉnh. Cần thận trọng khi sử dụng để tránh hiểu lầmthiếu tôn trọng.
Biến thể từ liên quan
  • Accoster (động từ): Ghé vào, cập bến (tàu thuyền); Lại gần bắt chuyện (với ai đó).
    • Le bateau va accoster au port. (Con tàu sắp cập bến cảng.)
    • Un inconnu l'a accostée dans la rue. (Một người lạ đã lại gần bắt chuyện với ấy trên phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Accessible (adj): Có thể tiếp cận được (dùng cho cả địa điểm người).
  • Approchable (adj): Có thể đến gần, dễ gần (chủ yếu dùng cho người).
  • Abordable (adj): Có thể tới được (thường dùng cho địa điểm bằng đường thủy).
Từ trái nghĩa
  • Inabordable (adj): Không thể tới được, không thể ghé vào.
  • Inaccessible (adj): Không thể tiếp cận.
  • Froid / Distant (adj): Lạnh lùng / Xa cách (dùng cho người).
accostable

Une petite barque accoste sur une plage accostable.

tính từ
  1. có thể ghé sát vào
    • Plage accostable
      bãi biển có thể ghé sát vào.
  2. (thông tục) có thể bắt chuyện
    • Femme accostable
      phụ nữ có thể bắt chuyện.