accountability

/ə,kauntə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
accountability

A manager reviews a project timeline with her team to ensure accountability.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trách nhiệm, trách nhiệm phải giải thích: Trạng thái hoặc thực tế của việc phải chịu trách nhiệm về hành động, quyết định hoặc chính sách của mình sẵn sàng giải trình, minh bạch về chúng. hàm ý một nghĩa vụ báo cáo chịu hậu quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The new law increases the accountability of public officials. (Luật mới làm tăng trách nhiệm giải trình của các quan chức công quyền.)
    • There is a lack of accountability in the company's management. ( sự thiếu trách nhiệm giải trình trong ban quản lý công ty.)
    • As a leader, you must take accountability for your team's failures. ( một nhà lãnh đạo, bạn phải chịu trách nhiệm giải trình cho những thất bại của nhóm mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hold someone to account" / "to hold someone accountable": buộc ai đó phải chịu trách nhiệm, yêu cầu ai đó giải trình.

    • Voters have the power to hold politicians accountable. (Cử tri quyền buộc các chính trị gia phải chịu trách nhiệm.)
  • "a culture of accountability": văn hóa trách nhiệm giải trình (trong một tổ chức).

    • Building a culture of accountability improves performance and trust. (Xây dựng văn hóa trách nhiệm giải trình cải thiện hiệu suất sự tin tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Accountable (tính từ): trách nhiệm giải trình.

    • Managers are accountable for their department's budget. (Các quản lý trách nhiệm giải trình về ngân sách của bộ phận mình.)
  • Account (danh từ): tài khoản; bản báo cáo, sự giải thích.

    • He gave a full account of the incident. (Anh ấy đã đưa ra một báo cáo đầy đủ về sự việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Responsibility: trách nhiệm (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết nhấn mạnh việc giải trình).
  • Answerability: trách nhiệm phải trả lời, phải giải trình.
  • Liability: trách nhiệm pháp , nghĩa vụ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với danh từ 'accountability'. Các cụm động từ thường liên quan đến tính từ 'accountable').

Thành ngữ liên quan
  • The buck stops here: Trách nhiệm cuối cùng thuộc về đây/tôi (thường dùng bởi người lãnh đạo để nhận trách nhiệm tối cao).
    • As CEO, the buck stops with me regarding company decisions. ( Giám đốc điều hành, trách nhiệm cuối cùng về các quyết định của công ty thuộc về tôi.)
accountability

A manager reviews a project timeline with her team to ensure accountability.

danh từ
  1. trách nhiệm, trách nhiệm phải giải thích