accréditer

ngoại động từ
  1. ủy nhiệm
    • Accréditer un nouvel ambassadeur
      ủy nhiệm một đại sứ mới
  2. làm cho tin, phao
    • Accréditer un bruit
      làm cho tin một lời đồn đại
  3. (kinh tế) mở tài khoản cho (ai)
  4. () gây tín nhiệm
    • Sa loyauté l'a accrédité
      lòng trung thực đã gây tín nhiệm cho anh ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống