acculturational

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan tới sự tiếp nhận biến đổi văn hóa, tiếp biến văn hóa: "acculturational" mô tả những đặc điểm, quá trình hoặc hiện tượng liên quan đến sự giao thoa thay đổi văn hóa khi các nhóm hoặc cá nhân tiếp xúc với nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The study focuses on the acculturational stress experienced by immigrants. (Nghiên cứu tập trung vào sự căng thẳng tiếp biến văn hóa những người nhập cư trải qua.)
    • These acculturational processes can take many generations to complete. (Những quá trình thuộc về tiếp biến văn hóa này có thể cần nhiều thế hệ để hoàn tất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "acculturational adaptation": sự thích ứng trong quá trình tiếp biến văn hóa.

    • Successful acculturational adaptation leads to better mental health outcomes. (Sự thích ứng trong tiếp biến văn hóa thành công dẫn đến kết quả sức khỏe tâm thần tốt hơn.)
  • "acculturational change": sự thay đổi mang tính tiếp biến văn hóa.

    • Language shift is a common form of acculturational change. (Sự chuyển đổi ngôn ngữ một dạng phổ biến của sự thay đổi mang tính tiếp biến văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Acculturation (danh từ): sự tiếp biến văn hóa.

    • Acculturation is a complex two-way process. (Tiếp biến văn hóa một quá trình hai chiều phức tạp.)
  • Acculturative (tính từ): (cùng nghĩa với "acculturational") thuộc về tiếp biến văn hóa.

    • The model describes various acculturative strategies. (Mô hình này mô tả các chiến lược thuộc về tiếp biến văn hóa khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Cultural adaptation: sự thích ứng văn hóa.
  • Cross-cultural: liên văn hóa (có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự).
Adjective
  1. thuộc về hoặc liên quan tới sự tiếp nhận biến đổi văn hóa, tiếp biến văn hóa

Từ đồng nghĩa