accusatorial

/ə,kju:zə'tɔ:riəl/ Cách viết khác : (accusatory) /ə'kju:zətəri/
Học thuật
Thân thiện
accusatorial

A lawyer presents an accusatorial statement to the court.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mang tính buộc tội, kết tội: Chỉ đặc tính của một hành động, lời nói, hoặc thái độ nhằm quy trách nhiệm hoặc đổ lỗi cho ai đó.
    • (Thuộc về) hệ thống tố tụng buộc tội: Trong ngữ cảnh pháp , chỉ một hệ thống tư pháp nơi các bên (bên buộc tội bên bào chữa) đối đầu trước một thẩm phán độc lập, trái ngược với hệ thống thẩm vấn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her tone was harsh and accusatorial. (Giọng điệu của ấy gay gắt mang tính buộc tội.)
    • The accusatorial system of justice is common in common law countries like the UK and the US. (Hệ thống tư pháp buộc tội phổ biếncác nước theo thông luật như Anh Mỹ.)
    • He pointed an accusatorial finger at his colleague. (Anh ta chỉ tay về phía đồng nghiệp với vẻ buộc tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Accusatorial procedure: Thủ tục tố tụng buộc tội. Đây thuật ngữ pháp mô tả mô hình tố tụng dựa trên sự tranh tụng giữa hai bên.
    • The trial followed a strict accusatorial procedure. (Phiên tòa tuân theo một thủ tục buộc tội nghiêm ngặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Accusatory (tính từ): Buộc tội, kết tội. (Đây cách viết khác, đồng nghĩa phổ biến hơn trong ngữ cảnh thông thường).
    • She gave him an accusatory look. ( ấy ném cho anh ta một cái nhìn buộc tội.)
Từ đồng nghĩa
  • Incriminating: hàm ý buộc tội.
  • Condemnatory: mang tính lên án, kết tội.
  • Reproachful: trách móc, khiển trách.
Từ trái nghĩa
  • Exculpatory: tính gỡ tội, minh oan.
  • Defensive: phòng thủ, bào chữa.
  • Complimentary: khen ngợi.
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Các cụm từ phổ biến thường kết hợp với danh từ như "tone", "system", "procedure").

accusatorial

A lawyer presents an accusatorial statement to the court.

tính từ
  1. buộc tội, kết tội; tố cáo

Từ trái nghĩa