acephalous

/ə'sefələs/
Học thuật
Thân thiện
acephalous

An acephalous worm wriggles in the soil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đầu: Dùng để mô tả một sinh vật, một thực thể hoặc một hình dạng nào đó hoàn toàn không phần đầu.
    • Không người lãnh đạo, không thủ lĩnh: Dùng để mô tả một nhóm, tổ chức, hoặc hệ thống không người đứng đầu hoặc không cấu trúc lãnh đạo rõ ràng.
    • (Trong thơ ca) Thiếu âm tiết đầu: Dùng để chỉ một dòng thơ bắt đầu bằng một nguyên âm, tức là thiếu phụ âm đầuâm tiết đầu tiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa sinh học/anatomy):

    • The fossil appeared to be an acephalous creature. (Hóa thạch có vẻ một sinh vật không đầu.)
    • Some mythological monsters are depicted as acephalous. (Một số quái vật trong thần thoại được miêu tả không đầu.)
  • Tính từ (nghĩa xã hội/tổ chức):

    • After the king's death, the kingdom became temporarily acephalous. (Sau cái chết của nhà vua, vương quốc tạm thời trở nên không người lãnh đạo.)
    • The protest was an acephalous movement with no single leader. (Cuộc biểu tình một phong trào không người lãnh đạo duy nhất.)
  • Tính từ (nghĩa ngôn ngữ học/thơ ca):

    • The poet used an acephalous line to create a specific rhythmic effect. (Nhà thơ đã sử dụng một dòng thơ thiếu âm đầu để tạo hiệu ứng nhịp điệu đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong chính trị học: Thuật ngữ "acephalous society" dùng để chỉ một xã hội không cấu quyền lực tập trung hoặc chính quyền trung ương, thường thấymột số xã hội bộ lạc.
    • Anthropologists studied the acephalous tribes in the region. (Các nhà nhân chủng học đã nghiên cứu các bộ lạc không thủ lĩnh trong khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Acephaly (danh từ): Tình trạng không đầu (thường dùng trong y học hoặc sinh học).
  • Acephalia (danh từ): Một biến thể khác của "acephaly", cùng chỉ tình trạng không đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Headless: Không đầu (nghĩa đen).
  • Leaderless: Không người lãnh đạo.
  • Chief-less: Không trưởng/thủ lĩnh (thường dùng trong bối cảnh bộ lạc).
Từ trái nghĩa
  • Cephalous: đầu.
  • Headed: đầu, người đứng đầu.
  • Led: Được lãnh đạo.
acephalous

An acephalous worm wriggles in the soil.

tính từ
  1. không đầu
  2. không tướng, không người cầm đầu; không chịu nhận ai người cầm đầu
  3. (thông tục) cụt đầu, bị chặt ngọn
  4. thiếu âm đầu (câu thơ)

Từ tương tự