acephalous

/ə'sefələs/
tính từ
  1. không đầu
  2. không tướng, không người cầm đầu; không chịu nhận ai người cầm đầu
  3. (thông tục) cụt đầu, bị chặt ngọn
  4. thiếu âm đầu (câu thơ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

acephalous
An acephalous worm wriggles in the soil.