acetonic

Học thuật
Thân thiện
acetonic

The chemist carefully handles an acetonic solution in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến axeton: "Acetonic" tính từ mô tả tính chất, đặc điểm hoặc mối liên hệ với hợp chất hóa học tên axeton (acetone).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The lab technician detected an acetonic odor from the solvent. (Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm phát hiện mùi đặc trưng của axeton từ dung môi.)
    • This reaction produces an acetonic byproduct. (Phản ứng này tạo ra một sản phẩm phụ tính chất axeton.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học: Dùng để mô tả hơi thở mùi axeton, một dấu hiệu lâm sàng trong một số tình trạng bệnh .
    • The patient's acetonic breath suggested a possible metabolic issue. (Hơi thở mùi axeton của bệnh nhân gợi ý một vấn đề chuyển hóa có thể xảy ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Acetone (danh từ): Axeton, một hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, dung môi phổ biến.
  • Ketonic (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến xeton (một nhóm hợp chất rộng hơn, trong đó axeton thành viên đơn giản nhất).
Từ đồng nghĩa
  • Ketonic (trong một số ngữ cảnh chung về nhóm chức): tính chất xeton.
acetonic

The chemist carefully handles an acetonic solution in the laboratory.

Adjective
  1. thuộc hoặc liên quan tới axeton