acompte

danh từ giống đực
  1. tiền trả từng phần, phần trả dần
    • Acompte de paie par semaine
      lương trả từng phần mỗi tuần
  2. (thân mật) thú vui tạm hưởng, món lợi tạm nhận (trong khi chờ đợi còn hơn nữa)
acompte
Un employé reçoit son acompte de paie chaque semaine.