acquéreur

danh từ giống đực
  1. người mua, người tậu; người được sở hữu
    • Ce tableau n'a pas trouvé d'acquéreur
      bức tranh này chưa có người mua
    • "L'un d'eux se porte acquéreur de la totalité de la récolte" (Gide)
      một người trong bọn họ đứng ra mua toàn bộ hoa màu thu hoạch được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "acquéreur"

acquéreur
L'un d'eux se porte acquéreur de la totalité de la récolte.