acquérir

ngoại động từ
  1. mua, tậu; được sở hữu, thủ đắc
    • Acquérir un immeuble/une terre
      tậu một bất động sản/một miếng đất
    • Acquérir un droit
      được một quyền, thủ đắc một quyền
  2. thu được, đạt được
    • Acquérir de l'habileté
      đạt được sự khéo léo
    • "On veut acquérir de la gloire" (La Rochef.)
      người ta muốn đạt được vinh quang
    • Acquérir des connaissances
      thu được kiến thức
  3. nhiễm phải, mắc phải
    • Acquérir une habitude
      nhiễm một thói quen
  4. thu hút
    • Acquérir des amis
      thu hút bạn bè
  5. làm cho đạt được
    • Ses longs services lui ont acquis cette réputation
      công tác lâu năm đã làm cho ông ta đạt được danh tiếng ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

acquérir
Il a décidé d'acquérir une nouvelle bicyclette.