acquiescer

nội động từ
  1. đồng ý
    • Acquiescer à une prière
      đồng ý với một lời cầu xin
    • Acquiescer à un jugement
      thuận nhận một bản án
    • Acquiescer d'un signe de tête
      gật đầu đồng ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "acquiescer"