refuser

ngoại động từ
  1. từ chối, khước từ, cự tuyệt, không cho, không chịu
    • Refuser un présent
      từ chối một quà tặng
    • Refuser une grâce
      không cho ân xá
    • Refuser le combat
      không chịu tham chiến
  2. không thừa nhận
    • Refuser toute compétence à quelqu'un
      không thừa nhận ai chút thẩm quyền nào
  3. đánh hỏng, đánh trượt
    • Refuser un candidat
      đánh hỏng một thí sinh
nội động từ
  1. từ chối, không chịu
    • Il refusera sûrement
      chắc chắn sẽ từ chối
  2. chối ra, đóng không xuống
    • Ce pieu refuse
      cái cọc này đóng chối ra
  3. không chịu nhảy qua chướng ngại (ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "refuser"