acquittal

/ə'kwitl/
danh từ
  1. sự trả xong nợ, sự trang trải xong nợ nần
  2. sự tha tội, sự tha bổng, sự tuyên bố trắng án
  3. sự làm trọn (bổn phận, trách nhiệm...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

acquittal
The jury announces the acquittal of the defendant.