acromegaly
/,ækrə'megəli/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bệnh to cực: Một rối loạn nội tiết hiếm gặp, xảy ra khi tuyến yên sản xuất quá nhiều hormone tăng trưởng (GH) ở người trưởng thành, dẫn đến sự phát triển quá mức của xương và mô mềm, đặc biệt ở bàn tay, bàn chân và khuôn mặt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Acromegaly is often caused by a benign tumor on the pituitary gland. (Bệnh to cực thường do một khối u lành tính trên tuyến yên gây ra.)
- The most recognizable symptoms of acromegaly are enlarged hands, feet, and facial features. (Các triệu chứng dễ nhận biết nhất của bệnh to cực là bàn tay, bàn chân và các đường nét trên khuôn mặt to ra.)
- Early diagnosis and treatment of acromegaly are crucial to prevent complications. (Việc chẩn đoán và điều trị sớm bệnh to cực là rất quan trọng để ngăn ngừa các biến chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong bối cảnh y học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản y khoa, chẩn đoán lâm sàng và thảo luận chuyên môn.
- The endocrinologist specializes in treating conditions like acromegaly. (Bác sĩ chuyên khoa nội tiết chuyên điều trị các tình trạng như bệnh to cực.)
Biến thể và từ gần giống
- Acromegalic (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến bệnh to cực.
- He shows acromegalic features. (Anh ấy có những đặc điểm của bệnh to cực.)
- Acromegalic (danh từ): Người mắc bệnh to cực.
- The support group is for acromegalics. (Nhóm hỗ trợ dành cho những người mắc bệnh to cực.)
Từ đồng nghĩa
- Bệnh to cực (từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Việt).
- Rối loạn hormone tăng trưởng (cụm từ mô tả nguyên nhân).
Thông tin bổ sung
- Nguyên nhân: Thường do u tuyến yên lành tính.
- Phân biệt: Cần phân biệt với bệnh khổng lồ (gigantism), xảy ra khi hormone tăng trưởng dư thừa xuất hiện trước tuổi dậy thì, dẫn đến tăng trưởng chiều cao quá mức trên toàn cơ thể. Acromegaly xảy ra sau khi các đĩa tăng trưởng ở xương đã đóng lại.
danh từ
- (y học) bệnh to cực