acronyme

danh từ giống đực
  1. từ cấu tạo bằng chữ đầu của những từ khác
    • NATO et ONU sont des acronymes
      NATO ONU là những từ cấu tạo bằng chữ đầu của những từ khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

acronyme
Un étudiant écrit l'acronyme "UNESCO" sur un tableau blanc.