acrostiche

Học thuật
Thân thiện
acrostiche

Un poète compose un acrostiche avec les lettres d'un prénom.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thơ chữ đầu: Một bài thơ hoặc một câu đố trong đó các chữ cái đầu, giữa hoặc cuối của mỗi dòng, khi đọc theo chiều dọc, tạo thành một từ, một cụm từ hoặc một tên riêng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Un acrostiche peut cacher le nom de l'auteur. (Một bài thơ chữ đầu có thể giấu tên của tác giả.)
    • Les élèves ont créé des acrostiches avec leurs prénoms. (Các học sinh đã sáng tác những bài thơ chữ đầu bằng tên của họ.)
    • "L'Acrostiche" est un poème célèbre de Victor Hugo. ("Thơ Chữ Đầu" là một bài thơ nổi tiếng của Victor Hugo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Acrostiche à double sens: Thơ chữ đầu hai nghĩa, thườngmột nghĩa hiển ngang một nghĩa ẩn dọc.

    • Ce poème est un acrostiche à double sens très ingénieux. (Bài thơ nàymột bài thơ chữ đầu hai nghĩa rất tinh tế.)
  • Jeu d'acrostiche: Trò chơi sáng tác thơ chữ đầu.

    • Pendant la fête, nous avons organisé un jeu d'acrostiche. (Trong buổi tiệc, chúng tôi đã tổ chức một trò chơi sáng tác thơ chữ đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Acrostiche (adj): Thuộc về thể loại thơ chữ đầu. (Tính từ này ít phổ biến hơn danh từ).
    • Une forme poétique acrostiche. (Một hình thức thơ thuộc thể loại chữ đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Poème à message caché: Bài thơ thông điệp ẩn.
  • Énigme poétique: Câu đố thơ.
Các cụm từ liên quan
  • Faire un acrostiche: Làm/Sáng tác một bài thơ chữ đầu.

    • Pour son anniversaire, j'ai fait un acrostiche avec son nom. (Nhân ngày sinh nhật của ấy, tôi đã làm một bài thơ chữ đầu với tên của ấy.)
  • Déchiffrer un acrostiche: Giải mã một bài thơ chữ đầu.

    • Il a fallu du temps pour déchiffrer l'acrostiche de ce sonnet. (Phải mất thời gian để giải mã bài thơ chữ đầu trong bài sonnet này.)
acrostiche

Un poète compose un acrostiche avec les lettres d'un prénom.

danh từ giống đực
  1. thơ chữ đầu