actinomycotic

Học thuật
Thân thiện
actinomycotic

A veterinarian examines a cow for signs of actinomycotic infection.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến bệnh actinomycosis: Mô tả tình trạng, triệu chứng hoặc nguyên nhân của bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn dạng sợi Actinomyces gây ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient was diagnosed with an actinomycotic infection. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc một bệnh nhiễm trùng actinomycotic.)
    • An actinomycotic lesion was found in the jaw. (Một tổn thương actinomycotic được tìm thấyhàm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Actinomycotic abscess": ổ áp-xe do vi khuẩn Actinomyces gây ra.

    • Surgery was required to drain the actinomycotic abscess. (Cần phải phẫu thuật để dẫn lưuáp-xe actinomycotic.)
  • "Actinomycotic granules": các hạt nhỏ, thường màu vàng, được tìm thấy trong bị nhiễm bệnh, đặc trưng của bệnh.

    • The presence of sulfur granules is a hallmark of actinomycotic disease. (Sự hiện diện của các hạt lưu huỳnh dấu hiệu đặc trưng của bệnh actinomycotic.)
Biến thể từ gần giống
  • Actinomycosis (danh từ): Tên của bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn Actinomyces.

    • Actinomycosis is often treated with long-term antibiotics. (Bệnh actinomycosis thường được điều trị bằng kháng sinh dài ngày.)
  • Actinomyces (danh từ): Chi vi khuẩn kỵ khí, dạng sợi, tác nhân gây bệnh.

    • Actinomyces israelii is a common species causing human infection. (Actinomyces israelii một loài phổ biến gây nhiễm trùngngười.)
Từ đồng nghĩa
  • Liên quan đến bệnh do khuẩn tia: Cụm từ mô tả chung cùng nghĩa.
  • Thuộc về bệnh nấm tia: Cách gọi dựa trên hình thái của vi khuẩn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một tính từ chuyên ngành y học.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng đây một thuật ngữ y học chuyên môn.)

actinomycotic

A veterinarian examines a cow for signs of actinomycotic infection.

Adjective
  1. thuộc hoặc liên quan tới việc bị nhiễm bệnh do khuẩn tia