actinométrie

Học thuật
Thân thiện
actinométrie

L'actinométrie mesure l'intensité du rayonnement solaire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Phép đo nhật xạ: Một phương pháp hoặc kỹ thuật trong vậthọc dùng để đo cường độ bức xạ, đặc biệtbức xạ từ Mặt Trời.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'actinométrie est essentielle pour les études climatologiques. (Phép đo nhật xạ rất cần thiết cho các nghiên cứu khí hậu học.)
    • Cet instrument sert à l'actinométrie. (Dụng cụ này dùng cho phép đo nhật xạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "actinométrie solaire": phép đo nhật xạ mặt trời.
    • L'actinométrie solaire mesure le rayonnement du Soleil. (Phép đo nhật xạ mặt trời đo bức xạ của Mặt Trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Actinomètre (danh từ giống đực): nhật xạ kế, dụng cụ dùng để đo bức xạ.

    • L'actinomètre est un appareil de mesure précis. (Nhật xạ kếmột thiết bị đo lường chính xác.)
  • Actinométrique (tính từ): thuộc về phép đo nhật xạ.

    • Les données actinométriques sont précieuses. (Các dữ liệu đo nhật xạ rất quý giá.)
Từ đồng nghĩa
  • Mesure du rayonnement: phép đo bức xạ.
  • Radiométrie: phép đo bức xạ (nghĩa rộng, có thể áp dụng cho các loại bức xạ khác nhau).
actinométrie

L'actinométrie mesure l'intensité du rayonnement solaire.

danh từ giống cái
  1. (vậthọc) phép đo nhật xạ

Từ gần giống