actionnariat

Học thuật
Thân thiện
actionnariat

L'actionnariat est ouvert à tous les employés de l'entreprise.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chế độ cổ phần, quy chế cổ phần: Hệ thống hoặc cơ cấu trong đó quyền sở hữu một công ty được chia thành các cổ phần do các cổ đông nắm giữ.
    • Tập thể cổ đông: Toàn bộ các cổ đông của một công ty, xét như một nhóm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'actionnariat de cette entreprise est très dispersé. (Chế độ cổ phần của công ty này rất phân tán.)
    • L'actionnariat salarié permet aux employés de devenir propriétaires d'une partie de l'entreprise. (Chế độ cổ phần cho nhân viên cho phép người lao động trở thành chủ sở hữu một phần doanh nghiệp.)
    • Le nouvel actionnariat majoritaire a décidé de changer la stratégie. (Tập thể cổ đông nắm quyền kiểm soát mới đã quyết định thay đổi chiến lược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "actionnariat populaire": chế độ cổ phần phổ thông, rộng rãi (thu hút nhiều cá nhân đầu nhỏ).

    • Le gouvernement encourage l'actionnariat populaire. (Chính phủ khuyến khích chế độ cổ phần phổ thông.)
  • "actionnariat stable": tập thể cổ đông ổn định (gồm những cổ đông nắm giữ cổ phần lâu dài).

    • Une entreprise a besoin d'un actionnariat stable pour se développer. (Một doanh nghiệp cần một tập thể cổ đông ổn định để phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Actionnaire (danh từ): cổ đông.

    • Les actionnaires votent lors de l'assemblée générale. (Các cổ đông bỏ phiếu trong đại hội đồng cổ đông.)
  • Action (danh từ giống cái): cổ phiếu, cổ phần.

    • Il a acheté des actions de cette société. (Anh ấy đã mua cổ phiếu của công ty này.)
Từ đồng nghĩa
  • Propriété par actions: sở hữu thông qua cổ phần.
  • Corps des actionnaires: tập thể các cổ đông.
Các cụm từ liên quan
  • Élargir l'actionnariat: mở rộng chế độ cổ phần / tập thể cổ đông.

    • La société cherche à élargir son actionnariat. (Công ty tìm cách mở rộng tập thể cổ đông của mình.)
  • Structure de l'actionnariat: cơ cấu cổ phần.

    • La structure de l'actionnariat influence la gouvernance de l'entreprise. (Cơ cấu cổ phần ảnh hưởng đến việc quản trị công ty.)
actionnariat

L'actionnariat est ouvert à tous les employés de l'entreprise.

danh từ giống đực
  1. (kinh tế) tài chính chế độ cổ phần