adamantin

tính từ
  1. như kim cương (về độ rắn, độ sáng)
  2. (văn học) cứng rắn
    • coeur adamantin
      trái tim cứng rắn
    • Cellule adamantine
      (giải phẫu) tế bào men răng
adamantin
Un diamant a un éclat adamantin.