adamantin

Học thuật
Thân thiện
adamantin

Un diamant a un éclat adamantin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cứng như kim cương: Chỉ tính chất cứng rắn, sáng bóng giống như kim cương.
    • (Văn học) Cứng rắn, sắt đá: Dùng để miêu tả tính cách, ý chí hoặc thái độ kiên quyết, không lay chuyển, giống như độ cứng của kim cương.
Ví dụ sử dụng
  • (Bề mặt cứng như kim cương của khoáng vật lấp lánh dưới ánh sáng.)
  • (Bất chấp những lời cầu xin, anh ấy vẫn giữ một ý chí sắt đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Coeur adamantin: Trái tim cứng rắn/sắt đá (một cách diễn đạt văn học).
    • Elle lui a opposé un coeur adamantin. ( ấy đã đáp lại anh ta bằng một trái tim sắt đá.)
  • Cellule adamantine: (Thuật ngữ giải phẫu học) Tế bào men răng.
    • Les cellules adamantines sont responsables de la formation de l'émail dentaire. (Các tế bào men răng chịu trách nhiệm hình thành men răng.)
Biến thể từ gần giống
  • Adamantin, e (adj): Cách viết khác của "adamantine".
  • Adamant (danh từ cổ/ văn học): Chất cứng nhất (theo truyền thuyết), thường chỉ kim cương; nghĩa bóngsự cứng rắn.
    • Il est d'un adamant. (Anh ta cứng như đá/ rất cứng rắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Dur comme le diamant: Cứng như kim cương.
  • Inflexible: Cứng rắn, không khoan nhượng.
  • Inébranlable: Không thể lay chuyển, vững vàng.
Lưu ý
  • Từ này nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp "adamas" (bất khả chiến bại, kim cương), nên luôn mang sắc thái cực kỳ cứng rắn, bền vững.
  • Trong văn học, thường được dùng một cách ẩn dụ để miêu tả ý chí, quyết tâm hoặc sự thờ ơ, lạnh lùng.
adamantin

Un diamant a un éclat adamantin.

tính từ
  1. như kim cương (về độ rắn, độ sáng)
  2. (văn học) cứng rắn
    • coeur adamantin
      trái tim cứng rắn
    • Cellule adamantine
      (giải phẫu) tế bào men răng