adaptabilité

danh từ giống cái
  1. tính thích ứng, tính thích nghi
    • Adaptabilité d'une espèce au milieu
      tính thích ứng của một loài với môi trường
    • Adaptabilité d'un matériau à des usages variés
      tính thích ứng của một vật liệu với nhiều công dụng khác nhau
  2. (tâmhọc) khả năng thích nghi
adaptabilité
Une espèce démontre son adaptabilité en survivant dans un environnement changeant.