addressable

Học thuật
Thân thiện
addressable

The computer's addressable memory is clearly marked in the diagram.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Một vấn đề hay tình huống) có thể giải quyết được: Dùng để mô tả một vấn đề, khó khăn hoặc tình huống có thể được xử lý, đối phó hoặc giải quyết một cách hiệu quả.
    • (Kỹ thuật) Có thể định địa chỉ: Trong lĩnh vực điện toán công nghệ, dùng để mô tả một thiết bị, thành phần bộ nhớ hoặc vị trí có thể được truy cập hoặc tham chiếu đến một cách trực tiếp thông qua một địa chỉ duy nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Có thể giải quyết được):

    • The budget shortfall is a serious but addressable challenge. (Thâm hụt ngân sách một thách thức nghiêm trọng nhưng có thể giải quyết được.)
    • We need to focus on the most addressable customer complaints first. (Chúng ta cần tập trung vào những khiếu nại của khách hàng có thể giải quyết được nhất trước.)
  • Tính từ (Kỹ thuật - Có thể định địa chỉ):

    • Each pixel on the screen is individually addressable. (Mỗi điểm ảnh trên màn hình đều có thể định địa chỉ một cách riêng lẻ.)
    • The system uses addressable memory locations for data storage. (Hệ thống sử dụng các vị trí bộ nhớ có thể định địa chỉ để lưu trữ dữ liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Easily addressable": Dễ dàng giải quyết được.

    • The software bug was minor and easily addressable. (Lỗi phần mềm nhỏ dễ dàng giải quyết được.)
  • "Globally addressable": Có thể định địa chỉ toàn cầu (kỹ thuật).

    • The new network protocol makes every device globally addressable. (Giao thức mạng mới khiến mọi thiết bị có thể định địa chỉ toàn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Address (v): Giải quyết, xử lý (một vấn đề); hoặc định địa chỉ, gửi đến một địa chỉ.

    • We must address this issue immediately. (Chúng ta phải giải quyết vấn đề này ngay lập tức.)
  • Addressability (n): Khả năng có thể giải quyết; hoặc (kỹ thuật) khả năng định địa chỉ.

    • The addressability of the problem depends on available resources. (Khả năng có thể giải quyết của vấn đề phụ thuộc vào nguồn lực sẵn có.)
Từ đồng nghĩa
  • Solvable: Có thể giải quyết được.
  • Manageable: Có thể quản lý, xử lý được.
  • Accessible: Có thể truy cập được (nghĩa kỹ thuật gần).
addressable

The computer's addressable memory is clearly marked in the diagram.

Adjective
  1. (một vấn đề hay tình huống) có thể giải quyết được
    • Let's start with the more easily addressable issues.
      Chúng ta hãy bắt đầu với các vấn đề dễ giải quyết hơn.
  2. (kỹ thuật) có thể định địa chỉ
    • All Points Addressable (APA)
      tất cả các điểm đều có thể định địa chỉ

Từ tương tự