available

/ə'veiləbl/
tính từ
  1. sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được
    • by all available means
      bằng mọi phương tiện sẵn có
    • available finds
      vốn sẵn có để dùng
  2. có thể kiếm được, có thể mua được
    • this book is not available
      quyển sách này không thể mua được (không thể kiếm đâu ra được)
  3. hiệu lực, giá trị
    • ticket available for one day only
      chỉ giá trị trong một ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "available"

Từ có nhắc đến "available"

available
The library book is now available for borrowing.