adjectiver

Học thuật
Thân thiện
adjectiver

L'élève doit adjectiver le nom dans cet exercice de grammaire.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Ngôn ngữ học) Dùng như tính từ, tính từ hoá: Hành động biến đổi hoặc sử dụng một từ (thườngmột danh từ) để chức năng đặc điểm ngữ pháp của một tính từ trong câu.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Dans cette phrase, on adjectiver le nom "or". (Trong câu này, người ta dùng danh từ "vàng" như một tính từ.)
    • "Orange" peut être adjectivé pour décrire une couleur. (Từ "cam" có thể được tính từ hoá để miêu tả một màu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nom adjectivé": Danh từ được dùng như tính từ. Đâymột thuật ngữ ngữ pháp chỉ kết quả của hành động "adjectiver".
    • "Une robe marron" – ici, "marron" est un nom adjectivé. ("Một chiếc váy nâu" – ở đây, "nâu" là một danh từ được dùng như tính từ.)
Biến thể từ gần giống
  • Adjectif (danh từ): Tính từ.
    • "Grand" est un adjectif. ("Lớn" là một tính từ.)
  • Adjectival, -e, -aux (tính từ): (Thuộc về) tính từ, tính chất của tính từ.
    • Une locution adjectivale. (Một cụm từ tính chất tính từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Qualifier (động từ): Định tính, bổ nghĩa bằng một tính từ. (Từ này rộng hơn, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh không chỉ ngôn ngữ học.)
Lưu ý
  • "Adjectiver" là một thuật ngữ chuyên ngành ngữ pháp ngôn ngữ học. ít khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Trong hầu hết các trường hợp, người ta sẽ diễn đạt ý tưởng này một cách đơn giản hơn, chẳng hạn như: "" (sử dụng một danh từ như một tính từ).
adjectiver

L'élève doit adjectiver le nom dans cet exercice de grammaire.

ngoại động từ
  1. (ngôn ngữ học) dùng như tính từ, tính từ hoá
    • Nom adjectivé
      danh từ được dùng như tính từ

Từ có nhắc đến "adjectiver"