adjonction

danh từ giống cái
  1. sự phụ thêm vào
    • Le parti a décidé l'adjonction de deux nouveaux membres au comité directeur
      đảng đã quyết định đưa thêm hai thành viên mới vào ban lãnh đạo
  2. cái phụ thêm vào; điều phụ thêm vào
    • Faire des adjonctions dans un texte
      bổ sung nội dung của văn bản
adjonction
Le comité a approuvé l'adjonction d'une nouvelle section au document.